Skip to content

Th

thanh tích bất hảo

Theo Tiếng Việt lý thú (2003) của nhà giáo Trịnh Mạnh:
Thanh là tiếng.
Tích là vết.
Thanh tích bất hảo dùng để chỉ người có tiếng xấu và hành vi không tốt.

Từ thường dùng nhưng sai: thành tích bất hảo. Vì thành tích là những việc làm được, đạt được, mang ý nghĩa tích cực.


thèm thuồng

Thuồng trong thèm thuồng là điệp thức của hai từ sàm sùng 饞𩞉 trong tiếng Hán, có nghĩa là "tham ăn".

Thèm thuồng không phải là từ láy.


thói

Lề lối lâu ngày.

Thí dụ:
a. Thói ăn nết ở.
b. Lề thói.


thống kế

Từ đúng: thống kế (kế có dấu sắc).

Từ thường dùng như sai: thống kê.


thơ thẩn

Thơ là chữ thơ trong ngây thơ.

Thẩn là một hình vị Hán Việt mà chữ Hán là 唔, có nghĩa là "[dáng] ngu đần".

Thơ thẩn không phải là từ láy.


thướt tha

Thướt là một hình vị hiện diện trong thướt thalướt thướt.

Tha là một hình vị Hán Việt mà chữ Hán là 賒, có nghĩa là "thong thả, chậm rãi".

Thướt tha không phải là từ láy.