O, Ô và Ơ¶
ốp¶
-
Phụ vào, áp vào.
Ví dụ:
a. Ốp lưng điện thoại.
b. Khi xây tường, tôi còn ốp thêm gạch tráng men. -
Đốc thúc.
Ví dụ:
Lúc bão lụt, vừa nghe tiếng trống báo động, lý trưởng liên ốp phu phen đi đắp đê. -
Bắt, bắt giữ, giữ lại.
Ví dụ:
Thời buổi này đã bia bọt tè le mà còn chạy xe, công an ốp ngay đấy. -
Nhập vào.
Ví dụ:
Trong tập sách Đạo Mẫu Việt Nam (2009), nhà nghiên cứu Ngô Đức Thịnh không sử dụng từ ốp, nhưng lại giải thích cho câu "Thánh ốp đồng":
Sau khi làm lễ và xin phép mọi người được làm lễ nhập đồng, ông Đồng hay bà Đồng trùm khăn đỏ lên đầu, để thực hiện nghi thức Thánh giáng (nhập), một nghi thức quan trọng bậc nhất trong hầu đồng.