Skip to content

S

sanh

sinh

Thí dụ:
a. sanh sống = sinh sống
b. sanh nhai = sinh nhai
c. sanh kế = sinh kế


sanh bất phùng thời


sấp nhỏ


sơ sơ

lấy lệ


sợ ghê

hãi quá


sụp

  1. Rơi, đổ.

  2. Hạ thấp vị trí một cách đột ngột, nhanh chóng và không cưỡng lại được.

Thí dụ:
Mặt trời sụp xuống.


sương sa


sương sáo

thạch đen


sương sâm