Skip to content

M

Từ miền Nam Ý nghĩa hoặc từ miền khác
(trái) mãng cầu (quả) na
mắc cổ vướng họng
mắc ói buồn nôn
mập địt
mập mạp béo
mập thù lù rất mập
mèng đét ơi
mùng (giăng mùng ngủ) màn
muỗi cắn, muỗi chích muỗi đốt
(cái) muỗng (cái) thìa