M¶
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| (trái) mãng cầu | (quả) na |
| mắc cổ | vướng họng |
| mắc ói | buồn nôn |
| mập địt | |
| mập mạp | béo |
| mập thù lù | rất mập |
| mèng đét ơi | |
| mùng (giăng mùng ngủ) | màn |
| muỗi cắn, muỗi chích | muỗi đốt |
| (cái) muỗng | (cái) thìa |
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| (trái) mãng cầu | (quả) na |
| mắc cổ | vướng họng |
| mắc ói | buồn nôn |
| mập địt | |
| mập mạp | béo |
| mập thù lù | rất mập |
| mèng đét ơi | |
| mùng (giăng mùng ngủ) | màn |
| muỗi cắn, muỗi chích | muỗi đốt |
| (cái) muỗng | (cái) thìa |