K¶
khấng¶
Khấng, chi khấng nghĩa là không ưng, không chịu.
Cách nói tương tự: khứng.
Ví dụ:
a. Quốc âm thi tập của Nguyễn Trãi:
Thuyền mọn còn chèo chăng khứng đỗ
Trời ban tối ước về đâu.
b. Truyện thơ Lâm tuyền kỳ ngộ:
Mảy chút trần ai chi khấng lụy
Thanh nhàn còn đợi thú lâm tuyền.