B¶
bằng¶
-
Ngang nhau, không hơn không kém.
Ví dụ:
Bằng chị bằng em, bằng vai phải lứa: ngang bằng nhau, không thua kém người cùng tuổi, họ có cái này, mình cũng có cái kia tương xứng. -
Như.
Ví dụ:
a. Nguyễn Trãi:
Chẳng hay rắp rắp đã bốn mươi
Ngày tháng bằng thoi một phút cười.b. Hồng Đức quốc âm thi tập:
Chín vạc đặt yên bằng núi
Ai rằng ơn chẳng đến muôn dân.c. Hồng Đức quốc âm thi tập:
Song mai nguyệt tỏ thanh bằng nước
Cửa trúc sương xâm lạnh nữa đồng. -
Ngang với.
Ví dụ:
a. Truyện Kiều của Nguyễn Du:
Thiện căn ở tại lòng ta
Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài.a. Truyện Kiều của Nguyễn Du:
Ngẫm từ dấy việc binh đao
Đống xương vô định đã cao bằng đầu.
bót¶
-
Bót là từ vay mượn từ tiếng Pháp poste, nghĩa là đồn nhỏ canh gác của binh lính hay cảnh sát.
-
Tùy vào ngữ cảnh mới biết nghĩa là gì.
Ví dụ:
a. Đêm qua lên bót1 tay X lại bỏ quên bót2.Bót 1 là đồn cảnh sát. Bót 2 là bàn chải đánh răng (brosse à dent).
b. Tiểu thuyết Khao của nhà văn Đồ Phồn:
...túi ngực hắn dắt đủ một cái bút máy, một cái bót thuốc lá bằng ngà, một cái khăn đỏ...Bót của nhân vật này là cái hộp (boîte).
-
Với người miền Nam:
Bót dùng để chỉ cái gì đó còn khít rịt, chưa lỏng, chưa hở. -
Theo Phương ngữ Nam Bộ của Bùi Thành Kiên:
Bót nghĩa là hoàn toàn, dùng kèm với tính từ sạch, ngay.Ví dụ:
Ngay bót, sạch bót.Từ tương đương là: ngay bong, sạch bong.