D và ж
D¶
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| dầu hôi | dầu hỏa |
| dở như hạch | dở ẹt/dở ẹc, dở òm, dở quá xá |
| (cây) dù | (cái) ô |
ж
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| Đã quá! | Sướng phê! |
| đạp thắng | hãm phanh |
| đặng | được |
| đắp mền | trùm chăn |
| đậu | đỗ |
| đậu phộng | lạc rang |
| Đi! | Cút! Cút xéo! |
| đi trốn | lánh mặt |
| điệu | làm dáng |
| đờn (đờn ca) | đàn |
| đù | chậm hiểu, chậm chạp, khờ khạo, không sáng dạ, lù đù |