H¶
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| hay | giỏi |
| hen | suyễn |
| hết (chỗ) chê | cực |
| hòm | quan tài |
| huề (huề nhau) | hòa (hòa nhau) |
| hủ tíu | hủ tiếu |
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| hay | giỏi |
| hen | suyễn |
| hết (chỗ) chê | cực |
| hòm | quan tài |
| huề (huề nhau) | hòa (hòa nhau) |
| hủ tíu | hủ tiếu |