Skip to content

H

hao

tốn


hạp nhỡn

Vừa mắt, nhìn vừa ý, hợp gu nhìn.

Từ của miền khác: hợp nhãn.


hen

suyễn


hết chỗ chê

cực


hó hé


hòm

quan tài


hộp quẹt

Từ của miền khác: bao diêm.


huề

hòa

Thí dụ:
*huề *nhau


hủ tíu

hủ tiếu


hươi

khua, vung, múa

Thí dụ:
hươi cây thước bảng

Cây thước bảng là loại thước gỗ, dài khoảng một mét mà các thầy cô ngày xưa hay dùng.

Hươi cây thước bảng là cụm từ diễn tả thầy cô khi đứng trên bục giảng, có thể đang giảng dạy, hướng dẫn, có thể đang nghiêm khắc, nhắc nhở. Cụm từ này còn gợi lại ký ức những thầy cô khó tính nhưng tận tụy.