Skip to content

X

xa xuôi

Xa xôi.


xáng xả

Tương tự chửi xối xả.


xà bông

Savon (tiếng Pháp).


xà lan

Chaland (tiếng Pháp), sà lan


xài

Dùng.


xá xíu


xá pấu


xà bần


xáng bạt tai

Tát.


xà lỉn


xấn xổ


xạo

Điêu.


xạo ke

Khoác lác.


xối xả

Dồn dập, liên tục, giống như nước chảy ào ào không ngừng.

Thí dụ:
Chửi xối xả.


xe hơi, xế hộp

Ô tô.


xe lửa

Tàu hỏa.


xẻ nửa

Bổ đôi.


xẻo

Con rạch nhỏ xíu.


Giành, giành lấy.


xí xóa


xính xái


xối nước

Giội nước.


xum xuê

Sum suê.


xức dầu thơm

Dùng nước hoa.


xử dụng

Sử dụng.