N¶
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| nấu cơm | thổi cơm |
| ngắt | véo |
| Ngu ghê! | Quá dại! |
| nhơn (cổ nhơn, phu nhơn) | nhân (cổ nhân, phu nhân) |
| nhứt (Tân Sơn Nhứt) | nhất (Tân Sơn Nhất) |
| nói dai | lải nhải |
| nón | mũ |
| nước lèo | nước dùng |
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| nấu cơm | thổi cơm |
| ngắt | véo |
| Ngu ghê! | Quá dại! |
| nhơn (cổ nhơn, phu nhơn) | nhân (cổ nhân, phu nhân) |
| nhứt (Tân Sơn Nhứt) | nhất (Tân Sơn Nhất) |
| nói dai | lải nhải |
| nón | mũ |
| nước lèo | nước dùng |