Skip to content

N

nâng ly

Chạm cốc.


nấu cơm

Thổi cơm.


ngắt

Véo.


ngũ hồ tứ hải giai huynh đệ


nghinh

Nghênh.

Thí dụ:
Hoan nghinh = hoan nghênh.


Ngu ghê!

Quá dại!


nhảy nhổm

  1. Diễn tả tư thế thay đổi đột ngột từ đang ngồi, đang nằm thành đứng dậy hoặc nhảy cẫng lên.

  2. Diễn tả sự phản ứng một cách vội vàng, mất bình tĩnh trước một sự việc chạm đến lợi ích cá nhân.


nhơ bợn

Dơ bẩn.


nhơn

Nhân.

Thí dụ:
a. Bệnh nhơn, cổ nhơn, nạn nhơn, phu nhơn, sát nhơn.
b. Nhơn lực, nhơn tài.


nhứt

Nhất.

Thí dụ:
a. Tân Sơn Nhứt.
b. Thứ nhứt.
c. Ít nhứt.
d. Nhứt định.


nhựt

Nhật.

Thí dụ:
Nhựt Bổn = Nhật Bản.


nói dai

Lải nhải.


nón

Mũ.


núp

Nấp.


nực

Nóng.

Thí dụ:
Trời nực = trời nóng.


nước leo nước giựt

Nước lên nước rút.


nước lèo

Nước dùng.