Skip to content

C

cà phê sữa đá

Từ của miền khác: cà phê nâu đá.


cãi bai bải

Lý sự ào ào.


cha

Bố.


chai

Lọ.


chánh

Chính.

Thí dụ:
a. Chánh trị.
b. Món ăn chánh.


chảy nước mắt

lệ tuôn trào


châu đáo

chu đáo


che mưa

chắn gió


chén

bát


chia vui

phó hội


chòi gác

tiền đồn


chót hòn

đỉnh hòn


chối lòng vòng

dối quanh


chơn trời

chân trời


chụp

vồ


chưn

chân

Thí dụ:
a. tay chưn = tay chân
b. cầm chưn = cầm chân


chưng diện

ăn mặc đẹp để khoe (thường mang sắc thái khoe khoang, làm dáng)


Con kia!

Cái ả!


có chửa

mang thai


cọ

kỳ


cọng

sợi

Thí dụ:
cọng gai = sợi gai