T¶
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| tánh (dễ tánh) | tính (dễ tính) |
| thí dụ | ví dụ |
| thui | nấu |
| thùng | xô |
| tía má | thầy u |
| trái (trái cam) | quả (quả cam) |
| trễ | muộn |
| tụi bây | |
| Từ từ! | Gượm lại! |
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| tánh (dễ tánh) | tính (dễ tính) |
| thí dụ | ví dụ |
| thui | nấu |
| thùng | xô |
| tía má | thầy u |
| trái (trái cam) | quả (quả cam) |
| trễ | muộn |
| tụi bây | |
| Từ từ! | Gượm lại! |