Skip to content

T

tánh

Tính.

Thí dụ:
dễ tánh = dễ tính


tấn thối lưỡng nan

Tiến thoái lưỡng nan.


tháo mồ hôi

Ra nhiều mồ hôi, toát mồ hôi, vã mồ hôi.


thạnh

Thịnh.

Thí dụ:
thạnh tình = thịnh tình


thâu

Thu.

Thí dụ:
a. tịch thâu = tịch thu
b. thâu phục nhân tâm = thu phục nhân tâm

thất

Mất.


thí dụ

Ví dụ.


thiền thị

Thành thị.


thơ thới

Thư thái.


thui

Nấu.


thùng

Xô.


thủng thỉnh

Chậm rãi, không vội vã.


tịnh

Tĩnh.

Thí dụ:
Yên tịnh = yên tĩnh


tía má

Từ của miền khác: thầy u.


trái

Quả.

Thí dụ:
trái cam = quả cam


trái cây

Từ của miền khác: hoa quả.


trễ

Muộn.


tụi bây

Chúng mày.


Từ từ!

Gượm lại!