B¶
| Từ miền Nam | Ý nghĩa hoặc từ miền khác |
|---|---|
| ba | bố |
| bà cố | diễn tả mức độ tối đa, cao nhất, cực đỉnh. Từ tương đương: ác. Ví dụ: đẹp ác, đẹp bà cố. |
| bảnh, bảnh tỏn | |
| bao thơ, gói bao thơ | phong bì, gửi phong bì |
| bắc (bắc Mỹ Thuận, bắc Vàm Cống, bắc Cái Vồn) | bac (tiếng Pháp: phà) |
| bắp, bẻ bắp | ngô, vặt ngô |
| béo | ngậy |
| bịnh | ốm |
| bọng đái | bàng quang |
| bông | hoa |
| bông bụp | hoa tường vi |
| bông lài | hoa nhài |
| bới tóc lên | vén búi tó |
| bùng binh (bồn binh) | vòng xuyến |