Skip to content

B

ba

bố


bạc xỉu

Từ tương tự: pạc xỉu.


ban sơ

buổi đầu, lúc đầu


bà cố

Dùng để diễn tả mức độ tối đa, cao nhất, cực đỉnh.

Từ tương đương: ác.

Thí dụ:
đẹp ác, đẹp bà cố


bảnh, bảnh tỏn


bao thơ

phong bì

Thí dụ:
gói bao thơ = gửi phong bì


bắc

bac (tiếng Pháp: phà)

Thí dụ:
bắc Mỹ Thuận, bắc Vàm Cống, bắc Cái Vồn


bắp

ngô

Thí dụ:
bẻ bắp = vặt ngô


béo

ngậy


binh

bênh

Thí dụ:
binh vực


bịnh

bệnh

Thí dụ:
sanh bịnh = sinh bệnh


bọng đái

bàng quang


bố

  1. Cản, ngăn.

  2. Vây bắt, lùng sục.

    Thí dụ:
    Bố ráp.

  3. Hăm dọa, dọa nạt.

    Thí dụ:
    Mày định bố tao đó hả, tao không phải con nít đâu nghen.


bố thắng

Từ của miền khác: má phanh.


bông

hoa


bông bụp

hoa tường vi


bông lài

hoa nhài


bới tóc lên

vén búi tó


bùng binh

vòng xuyến (!?!), vòng xoay

Từ miền Nam tương đương: bồn binh