Nh¶
nhậm¶
Khảm, chạm, cẩn, nhận.
Thí dụ:
Trong Hoạn Thư bắt Thúy Kiều vịnh tích (1921) của nhà văn Lê Hoằng Mưu:
"Chuỗi đeo tay, neo đặt chiềng vàng
Cà rá nhậm kim cang ba hột"
nhắn nhe¶
Nhe trong nhắn nhe là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 誀 mà âm Hán Việt là nhi, có nghĩa là "rủ rê, rù quến".
Nhắn nhe không phải là từ láy.
nhen nhúm¶
Hoặc nhen nhóm.
Là từ đôi, có nghĩa là gầy dựng dần dần.
Thí dụ:
a. Nhen lửa, nhúm lửa, nhóm lửa đều cùng nghĩa với nhau.
b. Nhen nhúm ý tưởng, nhen nhóm ý tưởng, nhen nhúm hy vọng, nhen nhóm hy vọng.
nhúm¶
-
Chụm các que củi lại để gầy ra lửa.
Thí dụ:
a. Nhúm bếp = nhóm bếp. -
Chỉ các thành viên hội lại, tụ lại.
Thí dụ:
Một nhúm người = một nhóm nhóm. -
Díu lại, nhăn, không thẳng thóm.
Thí dụ:
Quần áo nhăn nhúm.