G¶
gạn gùng¶
Gùng trong gạn gùng là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 窮 mà âm Hán Việt hiện hành là cùng, có nghĩa là "truy cứu triệt để".
Gạn gùng không phải là từ láy.
gầy gò¶
Gò trong gầy gò là một yếu tố gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 臞, 癯 mà âm Hán Việt là cù, có nghĩa là "gầy".
Gầy gò không phải là từ láy.
gói ghém¶
Ghém là một từ độc lập mà thí dụ quen thuộc có thể được tìm thấy trong danh ngữ cà ghém, một món ăn dân dã khá phổ biến ở miền Bắc.
Gói ghém không phải là từ láy.
gởi gắm¶
Gởi gắm là điệp thức của từ tổ ký giám 寄監 trong tiếng Hán. Ký giám là "tạm giam vào ngục”, nghĩa đen là “gởi vào ngục”. Ký ↔ gởi/gửi là hiện tượng đã được nhiều học giả thừa nhận.
Gởi gắm không phải là từ láy.