Skip to content

Đ

Đã quá!

Sướng phê!


đạp thắng

Hãm phanh.


đặng

Được.


đắp mền

Trùm chăn.


đậu

Đỗ.

Thí dụ:
a. Thi đậu.
b. Đậu xe.


đậu phộng

Lạc rang.


Đi!

Cút! Cút xéo!


đi trốn

Lánh mặt.


điệu

Làm dáng.


độ nhựt

Sống qua ngày.


đờn

Đàn.

Thí dụ:
Giọng đờn, đờn ca.


đù

Chậm hiểu, chậm chạp, khờ khạo, không sáng dạ, lù đù.


đương đi trên đàng

Từ của miền khác: đang đi trên đường.