C¶
C ↔ G¶
- can 肝 trong tâm can ↔ gan trong tim gan
- cân 筋 trong cân não ↔ gân trong gân guốc
- cận 近 trong lân cận ↔ gần trong xa gần
CH ↔ T¶
- chạc, thừng bện bằng lạt tre, nứa ↔ tạc 笮, thừng bện bằng tre
- chan trong chan canh ↔ tán 饡, chan canh
- chép trong chép miệng ↔ táp 咂, đớp; chỉ dáng miệng cử động
- chiên trong cơm chiên ↔ tiên 煎, chiên, rang