Ngh¶
nghệ¶
-
Nghề nghiệp.
Thí dụ:
a. Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh.
b. Bá nghệ bá tri vị chi bá láp. -
Nói tắt của nghệ thuật.
Thí dụ:
Nghệ cả củ = nghệ thuật cả củ, nghĩa là nghệ thuật ấy đã đạt đến đỉnh cao, tột bực, điêu luyện, tinh xảo, khó ai có thể bắt chước.