Skip to content

Ngh

nghệ

  1. Nghề nghiệp.

    Thí dụ:
    a. Nhất nghệ tinh, nhất thân vinh.
    b. Bá nghệ bá tri vị chi bá láp.

  2. Nói tắt của nghệ thuật.

    Thí dụ:
    Nghệ cả củ = nghệ thuật cả củ, nghĩa là nghệ thuật ấy đã đạt đến đỉnh cao, tột bực, điêu luyện, tinh xảo, khó ai có thể bắt chước.