Skip to content

L

L ↔ R

  • la 籮 đồ đựng làm bằng tre; đồ dùng bằng tre để sàng sảy ↔ trong rổ rá
  • lan (admin chưa biết cách viết chữ này), vân, vằn ↔ rằn trong rằn ri
  • lan 欄, chuồng nuôi thú ↔ ràn trong ràn trâu
  • lao 牢, nơi nhốt gia súc ↔ rào trong hàng rào
  • liệt 冽, rất lạnh ↔ rét trong rét mướt
  • lục 剹, tước (vỏ) ↔ róc trong róc mía
  • ly lạc 離落, nghĩa gốc là "xa lìa" ↔ rời rạc