S¶
say sưa¶
Sưa trong say sưa là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 舒, mà âm Hán Việt là thư, có nghĩa là "nhàn hạ; khoan khoái, khỏe khoắn".
Say sưa không phải là từ láy.
sân sướng¶
Sướng trong sân sướng là một hình vị gốc Hán và là điệp thức của chữ xưởng 敞, có nghĩa là "chỗ đất bằng mà cao". Sở dĩ có sự chuyển biến từ xưởng sang sướng là vì chữ xưởng xưa có dùng như chữ sướng 暢 nên mới có hiện tượng "tráo âm".
Sân sướng không phải là từ láy.
sáng suốt¶
Suốt trong sáng suốt là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 哲, mà âm Hán Việt hiện hành là triết, có nghĩa là "sáng trí".
săn sóc¶
Sóc trong săn sóc là điệp thức của súc 畜, có nghĩa là "chăn nuôi; cầm thú nuôi trong nhà".
Theo Từ điển tiếng Việt (2021) của Hoàng Phê, săn là một từ độc lập có nghĩa là "đuổi bắt hoặc tìm giết muông thú".
Săn sóc trong tiếng Việt hiện đại có một cái nghĩa phái sinh đã đi rất xa.
Săn sóc không phải là từ láy.
sử dụng¶
Theo Hán Việt Tân từ điển (1975) của Nguyễn Quốc Hùng:
Sử dụng 使用 nghĩa là khiến mà dùng, đem dùng.
sửa sang¶
Sang trong sửa sang là một hình vị gốc Hán và điệp thức của trang 粧, có nghĩa là "tô điểm".
Sửa sang không phải là từ láy.