Skip to content

I

I ↔ ÂT

  • địa 地 ↔ đất trong đất đai

IÊT ↔ UÔT

  • triệt 澈 trong trừng triệt 澄澈 ↔ suốt trong trong suốt
  • triệt 徹 trong triệt để 徹底, nghĩa đen là "đến tận đáy" ↔ suốt trong quanh năm suốt tháng