Skip to content

R

rạo rực

Rực là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ viết gần giống như 廙, mà âm Hán Việt hiện hành là dực, có nghĩa là "ngứa ngáy".

Rạo rực không phải là từ láy.


rõ rệt

Rệt trong rõ rệt là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 烈, mà âm Hán Việt hiện hành là liệt, có nghĩa là "sáng rực".

Rõ rệt không phải là từ láy.


rõ ràng, rỡ ràng

Ràng trong rõ ràngrỡ ràng là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 陽, mà âm Hán Việt hiện hành là dương nghĩa là "minh lượng" 明亮, tức sáng sủa.

Rõ ràng không phải là từ láy.


rồi

Rảnh, rảnh rỗi, không vướng bận gì.

Theo Đại Nam quấc âm tự vị (1895):
Rồi nghĩa là rảnh.

Ví dụ:
a. Ăn không ngồi rồi.

b. Rồi đời: rảnh đời, đã qua đời, không còn vướng víu gì đến cái sự đời nữa.


rời rạc

Rạc trong rời rạc là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 落, mà âm Hán Việt là lạc, có nghĩa là "rơi, rụng".

Rời rạc lại chính là điệp thức của ly lạc 離落 trong tiếng Hán, với nghĩa gốc là "xa lìa".

Rời rạc không phải là từ láy.