D
D ↔ Đ
- dãn (hiện nay viết là giãn) trong co dãn, co giãn ↔ đàn 彈 trong đàn hồi
- dạn trong dày dạn ↔ đạn 僤
- dát, nhút nhát ↔ đát 怛, sợ sệt
- dát (hiện nay viết là "giát") trong dát giường ↔ đát 笪, chiếu xấu
- dỗi trong hờn dỗi ↔ đội 憝, hờn oán
- dốt trong dốt nát ↔ đột 鈯, ngu đần
D ← M
- diệu 妙 trong mỹ diệu ← miệu, miều trong mỹ miều
- danh 名 ← manh
- dân 民 ← mân
- dánh, dính 茗 ← mính. Chữ "mín" trong Nông cổ mín đàm chính là chữ mính 茗 này.
- di 彌 ← mi. Thí dụ: A-di-dà ← A-mi-đà, dùng để phiên âm tiếng Sanskrit Amitā[bha]
- diện 面 ← miện
D ↔ R
- dũ 瘐 trong dũ tử 瘐死, vì đói rét mà chết trong nhà giam ↔ rũ trong rũ tù
- dụ 誘, rủ rê ↔ rù trong rù quến
- dực (admin chưa biết cách viết chữ này), nghĩa là "ngứa ngáy" ↔ rực trong rạo rực
- dương 烊, nướng trên lửa ↔ rang trong rang cơm
- dưỡng 痒, ngứa ngáy ↔ rượng trong rượng đực, rượn đực