Skip to content

N

nài nỉ

Nỉ có nghĩa là dùng lời lẽ nhẹ nhàng, thấm thía, dễ đi vào lòng người.

Ni là một hình vị hiện diện trong nài nỉ, năn nỉnỉ non.

Theo Từ điển tiếng Việt (2021) của Hoàng Phê:

  • nài nỉ: nài một cách thiết tha, dai dẳng đến mức người ta khó lòng từ chối.
  • năn nỉ: nói khẩn khoản để nài xin.
  • nỉ non: tỉ tê chuyện tâm tình.

Năn nỉ còn có một biến thể ngữ âm (điệp thức) là nằn nì.

Nài nỉ không phải là từ láy.


não nuột

Nuột trong não nuột là một hình vị gốc Hán, bắt nguồn ở một từ ghi bằng chữ 𢗉 mà âm Hán Việt là nột, có nghĩa là "buồn rầu".

Não nuột không phải là từ láy.


nết na

Na trong nết na là một hình vị Hán Việt mà chữ Hán là 儺. Theo Hán Việt tân từ điển (1975) của Nguyễn Quốc Hùng, na nghĩa là "đi đứng có ý tứ phép tắc”. Hán điển (zdic.net) giảng là "bộ hành hữu tiết độ" 步行有節度.

Nết na không phải là từ láy.