Skip to content

A

Á ← A

  • pha trong xông pha ← phá 破 trong xung phá 衝破

A ↔ Ư

  • lả trong mệt lả ↔ lử trong mệt lử
  • Lã 呂 trong Lã Bố ↔ Lữ trong Lữ Bố

AM ↔ ĂM

  • đam 眈, (hổ thị) đam đam, nhìn chằm chằm ↔ đăm trong nhìn đăm đăm
  • khám (admin chưa biết cách viết chữ này), mà Quảng vận giảng là "hàm vị hậu" (vị mặn chát) ↔ khắm, có mùi khai, thối
  • lạm 濫, quá độ ↔ lắm, chỉ mức độ cao
  • tàm 蠺 trong tàm tang ↔ tằm trong tơ tằm
  • thám 探 trong do thám ↔ thăm trong thăm dò

AM ↔ ÂM

  • đàm 潭 ↔ đầm
  • hãm 陷, hầm bẫy thú ↔ hầm trong hầm hố
  • lạm 濫 trong lạm dụng ↔ lậm, phương ngữ Nam bộ, chỉ hiện tượng quá mức trong cách hành xử
  • tảm 糁 là hạt cơm, hạt gạo ↔ tấm trong cơm tấm

AM ↔ EM

  • sàm trong sàm sùng 饞𩞉, tham ăn ↔ thèm trong thèm thuồng
  • cảm, thường đọc thành giảm 減 ↔ kém trong kém cỏi
  • đam 擔, mang vác, gánh vác ↔ đem trong đem con bỏ chợ
  • kham 擔, chịu đựng ↔ khem trong kiêng khem

ANG ↔ ƯƠNG

  • dàng trong cúng dàng ↔ dưỡng 養 trong cung dưỡng
  • gang ↔ cương 鋼
  • lạng trong lạng đường, lạng thịt ↔ lượng 两
  • nàng ↔ nương 娘
  • ngàng trong ngó ngàng ↔ ngưỡng 仰 trong chiêm ngưỡng
  • trang trong trang sách ↔ trương 張 trong phụ trương

ANH ↔ INH

  • đảnh trong đảnh lễ ↔ đỉnh 頂
  • lanh trong lanh lợi ↔ linh trong linh lị 伶俐
  • lãnh trong bản lãnh ↔ lĩnh trong bản lĩnh
  • nanh trong nanh ác ↔ ninh 獰, (vẻ) dữ dằn
  • sanh trong sanh viên ↔ sinh trong sinh viên

AO ↔ AU

  • bảo 寳, quý ↔ báu trong quý báu
  • khảo, thường đọc thành xảo 巧, đẹp đẽ, khéo léo ↔ kháu trong kháu khỉnh
  • mao 毛, loài cây cỏ ↔ màu trong hoa màu
  • thảo 草, viết nhanh, viết dối ↔ tháu trong viết tháu

AO ↔ ƯU

  • bao trong bảnh bao ↔ bưu trong bính bưu 炳彪, nghĩa là "những cái vằn tươi sáng, rực rỡ [trên lông] hổ".

    Hình thức đảo là bưu bính 彪炳, nghĩa là "rực rỡ".

  • bảo 寳 trong bảo vật ↔ bửu


AY ↔ I, Y

  • day trong day qua day lại của phương ngữ Nam Bộ ↔ di 移 trong di chuyển
  • lay trong lay chuyển, lung lay ↔ ly 離 trong phân ly
  • mày trong lông mày ↔ mi 眉 trong mi mục
  • ngay trong ngay thẳng ↔ nghi 宜 trong thích nghi

ÂU ↔ O

  • cấu 够, đầy đủ, nhiều ↔ có trong giàu có
  • ngẫu 藕 ↔ ngó trong sen ngó với đào tơ